Quy định về phân loại mỹ sản phẩm mỹ phẩm

0
54

Trước khi tiến hành nhập khẩu sản phẩm về thị trường Việt Nam, điều khó khăn của các Doanh nghiệp là phân loại mỹ phẩm phẩm theo đúng bản chất để chắc chắn rằng mình phải tiến hành thực hiện thủ tục gì để nhập khẩu hợp pháp sản phẩm vào Việt Nam và quy định về thủ tục này là như thế nào. Với những nội dung công dụng tương tự nhau, rất khó khăn để phân biệt: Sản phẩm mỹ phẩm, Sản phẩm thực phẩm chức năng và Dược phẩm.

Với nhiều năm kinh nghiệm thực hiện dịch vụ công bố mỹ phẩm nhập khẩu cũng như dịch vụ công bố thực phẩm nhập khẩu cho nhiều lượt khách hàng, LAVN LAW FIRM đã có nhiều kinh nghiệm trong việc phân loại sản phẩm. Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi cung cấp cho các bạn các dấu hiệu cơ bản giúp bạn phân loại đâu là sản phẩm mỹ phẩm.

Sản phẩm mỹ phẩm là một chất hay chế phẩm được sử dụng để tiếp xúc với những bộ phận bên ngoài cơ thể con người (da, hệ thống lông tóc, móng tay, móng chân, môi và cơ quan sinh dục ngoài) hoặc răng và niêm mạc miệng với mục đích chính là để làm sạch, làm thơm, thay đổi diện mạo, hình thức, điều chỉnh mùi cơ thể, bảo vệ cơ thể hoặc giữ cơ thể trong điều kiện tốt.

Mỹ phẩm có những đặc tính giúp như phân biệt với những sản phẩm khác, bao gồm:

  • Đặc tính của mỹ phẩm là tạo nên các ảnh hưởng/hiệu quả không vĩnh viễn và cần phải sử dụng thường xuyên để duy trì hiệu quả. Các sản phẩm điều chỉnh vĩnh viễn, phục hồi hoặc làm thay đổi chức năng cơ thể bằng cơ chế miễn dịch, trao đổi chất hoặc cơ chế dược lý không được phân loại là mỹ phẩm.
  • Sản phẩm có đường dùng uống, tiêm hoặc tiếp xúc với những phần khác của cơ thể (VD: màng nhầy của đường mũi, bộ phận sinh dục trong, …) thì không được phân loại là mỹ phẩm.

Tính năng công dụng, mỹ phẩm phải đáp ứng Hướng dẫn của ASEAN về công bố tính năng của sản phẩm mỹ phẩm. Dưới đây là một số từ, cụm từ thường gặp không được chấp nhận trong việc công bố tính năng mỹ phẩm theo từng loại sản phẩm:

Loại Sản phẩm
(Product type)
Câu giới thiệu tính năng sản phẩm không được chấp nhận
(Unacceptable claims)
Chăm sóc tóc
Hair care products
● Loại bỏ gàu vĩnh viễn/ Trị gàu
Eliminates dandruff permanently● Phục hồi tế bào tóc/nang tóc
Restores hair cells● Làm dày sợi tóc
Thicken hair● Chống rụng tóc
Hair loss can be arrested or reversed

● Kích thích mọc tóc
Stimulates hair growth

Sản phẩm làm rụng lông
Depilatories
● Ngăn ngừa/làm chậm lại/dừng sự phát triển của lông
Stops/retards/prevents hair growth
Sản phẩm dùng cho móng tay, móng chân
Nail products
● Đề cập đến việc nuôi dưỡng làm ảnh hưởng đến sự phát triển móng
Reference to growth resulting from nourishment
Sản phẩm chăm sóc da
Skin products
● Ngăn chặn, làm giảm hoặc làm đảo ngược những thay đổi sinh lý và sự thoái hóa do tuổi tác
Prevents, reduces or reverses the physiological changes and degeneration conditions brought about by aging● Xóa sẹo
Removes scars● Tác dụng tê
Numbing effect● Trị mụn, chữa khỏi, làm lành mụn
Prevents, heals, treats or stops acne

● Giảm/kiểm soát sự sưng tấy/phù nề
Reduces/controls swelling/oedema

● Diệt nấm
Fungicidal action

● Diệt virus
Virucidal action

● Giảm dị ứng
Allergy relief

● Chữa viêm da
Dermatitis treatment

● Giảm cân
Weight-loss

● Giảm kích thước cơ thể
Lose centimetres

● Loại bỏ/giảm mỡ/giảm béo
Removes/burns fat

● Trị cellulite
Treatment of cellulite

● Săn chắc cơ thể/săn chắc ngực
Body firming/bust firming

● Nâng ngực
Bust lifting

● Trị nám
Treatment of melasma/burnt

● Trị sắc tố
Treatment of pigment/melanin

● Hồng núm vú (trừ sản phẩm trang điểm)
Pink nipple (except for makeup products)

● Làm sạch vết thương
Wound cleansing

Sản phẩm vệ sinh và chăm sóc răng miệng
Oral or dental hygiene products
● Chữa trị hay phòng chống các bệnh áp-xe răng, song nướu, viêm lợi, loét miệng, nha chu, chảy mủ quanh răng, viêm vòm miệng, răng bị xô lệch, bệnh về nhiễm trùng răng miệng
Treatment or prevention of dental abscess, gumboils, inflammation, mouth ulcers, periodontitis, pyorrhoea, periodontal disease, stomatitis, thrush or any oral diseases or infections● Làm trắng lại các vết ố do Tetracyline
Whitens tetracycline-induced stains
Sản phẩm ngăn mùi
Deodorants & Anti-perspirants
● Dừng quá trình ra mồ hôi
Completely prevents sweating/perspiration
Nước hoa/ Chất thơm
Perfumes/fragrances/ colognes
● Tăng cường cảm xúc
Strengthen emotion● Hấp dẫn giới tính
Aphrodisiac or hormonal attraction
  • Các từ mang ý nghĩa chữa cho khỏi như “trị”, “điều trị”, “chữa trị” không được chấp nhận trong việc công bố tính năng cũng như đặt tên sản phẩm mỹ phẩm (Ví dụ: trị gàu, trị nám, trị mụn, trị viêm lợi, …
  • Những sản phẩm có mục đích sử dụng khử trùng, khử khuẩn, kháng khuẩn (Antiseptic, Antibacterial) chỉ được chấp nhận phù hợp với tính năng sản phẩm mỹ phẩm nếu được công bố là công dụng thứ hai của sản phẩm. Ví dụ: sản phẩm “Xà phòng rửa tay” có công dụng thứ nhất là làm sạch da tay, công dụng thứ hai là kháng khuẩn thì được chấp nhận đối với mỹ phẩm.

Dựa trên quy định của pháp luật hiện hành, trên đây là những căn cứ phân loại mỹ phẩm. Trường hợp sản phẩm của bạn là không phải là mỹ phẩm, bạn muốn thực hiện thủ tục công bố thực phẩm nhập khẩu thì có thể liên hệ với LAVN để được tư vấn miễn phí.

LAVN LAW FIRM

Địa chỉ  : Lầu 3, Tòa nhà Lộc Thiên Ân, Số 49 Lê Quốc Hưng, F.12, Q.4, TP. HCM

VP Hà Nội: Phòng 302 – số nhà 94 ngõ 126 đường Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: (028) 6261 6569                        |      Fax: 028 6261 6639

Email: support@lavn.com.vn         |       Website: www.lavn.com.vn